觉【覺】
[jué]
cảm thấy; tìm thấy; nghĩ
感到,发觉,以为
昨天太累了,中午睡了一觉才恢复精神。
zuó tiān tài lèi le, zhōng wǔ shuì le yí jiào cái huī fù jīng shén.Hôm qua mệt quá, buổi trưa ngủ một giấc mới lấy lại tinh thần.
giấc ngủ
睡眠
他打算周末在家好好睡一觉。
tā dǎ suàn zhōu mò zài jiā hǎo hǎo shuì yí jiào.Anh ấy định cuối tuần ở nhà ngủ một giấc thật ngon.
giác ngộ, tỉnh ngộ
明白,觉悟
经历失败后,他终于大梦初觉。
jīng lì shī bài hòu, tā zhōng yú dà mèng chū jué.Sau thất bại, anh ấy cuối cùng cũng bừng tỉnh như qua một giấc mộng.
场
能让人笑的歌,我觉得很有趣。
néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得每天做同样的工作感觉很单调。
měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.
还没呢,我觉得这次考试很难。
hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.
Trong bài: Rủ học nhóm