发觉【發覺】
[fā jué] [发 觉]
nhận ra; phát hiện; hiểu ra
开始察觉、知道或意识到。
天都黑了,我才发觉已经坐了五个小时。
tiān dōu hēi le, wǒ cái fā jué yǐ jīng zuò le wǔ gè xiǎo shí.Trời tối mất rồi, tôi mới nhận ra mình đã ngồi năm tiếng đồng hồ.
听您一说,我才发觉自己之前完全没有风险意识。
tīng nín yì shuō, wǒ cái fā jué zì jǐ zhī qián wán quán méi yǒu fēng xiǎn yì shí.Nghe thầy giải thích, em mới nhận ra trước đây mình hoàn toàn không có ý thức rủi ro.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定确实,经由复盘反思,我发觉整个执行流程所暴露出的隐患,远比最终的结果更为深刻。
què shí, jīng yóu fù pán fǎn sī, wǒ fā jué zhěng gè zhí xíng liú chéng suǒ bào lù chū de yǐn huàn, yuǎn bǐ zuì zhōng de jié guǒ gèng wéi shēn kè.Quả thực, qua quá trình kiểm điểm nhìn nhận lại, mình nhận thấy những mối nguy tiềm ẩn lộ ra trong cả quy trình thực thi còn sâu sắc hơn nhiều so với kết quả cuối cùng.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说