XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

察觉【察覺】

[chá jué] [察 觉]

cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức

发觉;看出来。

他性格敏锐,很快就察觉到了气氛的变化。

tā xìng gé mǐn ruì, hěn kuài jiù chá jué dào le qì fēn de biàn huà.

Tính cách anh ấy nhạy bén, rất nhanh đã nhận ra sự thay đổi của bầu không khí.

你察觉到没有?最近身边辞职的人似乎格外多。

nǐ chá jué dào méi yǒu? zuì jìn shēn biān cí zhí de rén sì hū gé wài duō.

Cậu có để ý không? Gần đây quanh mình người nghỉ việc dường như đặc biệt nhiều.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

感官正常不代表无害,肉眼根本无法察觉微塑料颗粒的存在。

gǎn guān zhèng cháng bú dài biǎo wú hài, ròu yǎn gēn běn wú fǎ chá jué wēi sù liào kē lì de cún zài.

Cảm quan bình thường không có nghĩa là vô hại, mắt thường căn bản không thể phát hiện hạt vi nhựa.

Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……

这种微型摄像头不易被人察觉。

zhè zhǒng wēi xíng shè xiàng tóu bú yì bèi rén chá jué.

Loại camera siêu nhỏ này không dễ bị người khác phát hiện.