察
[chá]
kiểm tra; hỏi han; quan sát
你得先去警察局报案,开个证明。
nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu警察正在寻找那个走失的孩子。
jǐng chá zhèng zài xún zhǎo nà ge zǒu shī de hái zi.Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc đó.
王老师,下个月我想去上海考察。
wáng lǎo shī, xià gè yuè wǒ xiǎng qù shàng hǎi kǎo chá.Thầy Vương, tháng sau em muốn đi khảo sát Thượng Hải.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过