考
[kǎo]
1.kiểm tra; xác minh; thử nghiệm
检查知识、能力或情况
老师考我们。
lǎo shī kǎo wǒ men.Thầy giáo kiểm tra chúng tôi.
2.dự thi; thi
参加考试
姐姐明年要考大学。
jiě jie míng nián yào kǎo dà xué.Năm sau chị tôi sẽ thi đại học.
3.khảo cứu; nghiên cứu
调查研究并查证
这个说法还需要考证。
zhè ge shuō fǎ hái xū yào kǎo zhèng.Cách nói này vẫn cần được khảo chứng.
下周要考试了,你准备好了吗?
xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Trong bài: Rủ học nhóm考试前我们做好了充分的准备。
kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.
还没呢,我觉得这次考试很难。
hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.
Trong bài: Rủ học nhóm