报考【報考】
[bào kǎo] [报 考]
đăng ký dự thi
报名参加考试。
他决定报考这所大学的研究生。
tā jué dìng bào kǎo zhè suǒ dà xué de yán jiū shēng.Anh ấy quyết định đăng ký thi cao học của trường đại học này.
报考公职考试的人数逐年增加。
bào kǎo gōng zhí kǎo shì de rén shù zhú nián zēng jiā.Số lượng người đăng ký thi công chức tăng theo từng năm.
今年的报考人数打破了往年的纪录。
jīn nián de bào kǎo rén shù dǎ pò le wǎng nián de jì lù.Số lượng thí sinh đăng ký năm nay đã phá vỡ kỷ lục của những năm trước.