报告【報告】
[bào gào] [报 告]
thông báo; báo cáo; cho biết
请大家看这份报告。
qǐng dà jiā kàn zhè fèn bào gào.Xin mời mọi người xem bản báo cáo này.
篇、份、个、通
我打字比较快,我负责写报告。
wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
啊?只是个小报告,你最担心什么?
a? zhǐ shì gè xiǎo bào gào, nǐ zuì dān xīn shén me?Hả? Chỉ là một buổi thuyết trình nhỏ thôi, cậu lo nhất điều gì?
Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必