告知
[gào zhī] [告 知]
báo tin
通知,把事情告诉对方
请及时把开会时间告知大家。
qǐng jí shí bǎ kāi huì shí jiān gào zhī dà jiā.Xin hãy kịp thời thông báo thời gian họp cho mọi người.
好,我马上修改条款附则,并在通气会上正式告知。
hǎo, wǒ mǎ shàng xiū gǎi tiáo kuǎn fù zé, bìng zài tōng qì huì shàng zhèng shì gào zhī.Được, tôi sửa đổi phụ lục điều khoản ngay, và sẽ thông báo chính thức tại cuộc họp thông tri.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…若拒不改正,我们将联合警务室上门开具告知书,依法予以警告。
ruò jù bù gǎi zhèng, wǒ men jiāng lián hé jǐng wù shì shàng mén kāi jù gào zhī shū, yī fǎ yǔ yǐ jǐng gào.Nếu kiên quyết không sửa, chúng tôi sẽ phối hợp đồn công an đến tận nơi lập biên bản thông báo, cảnh cáo theo pháp luật.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng运维抓紧抢修,同时请运营部逐一联系受损客户,坦诚告知正在回滚。
yùn wéi zhuā jǐn qiǎng xiū, tóng shí qǐng yùn yíng bù zhú yī lián xì shòu sǔn kè hù, tǎn chéng gào zhī zhèng zài huí gǔn.Bên vận hành kỹ thuật khẩn trương sửa chữa, đồng thời nhờ bộ phận vận hành liên hệ từng khách hàng bị ảnh hưởng, thẳng thắn thông báo là đang khôi phục dữ liệu.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻