告示
[gào shi] [告 示]
thông báo
张贴出来的通告或布告
墙上贴着一张禁止吸烟的告示。
qiáng shàng tiē zhe yì zhāng jìn zhǐ xī yān de gào shì.Trên tường có dán một tờ thông báo cấm hút thuốc.
举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。
jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被请把这张告示粘在黑板上。
qǐng bǎ zhè zhāng gào shì nián zài hēi bǎn shàng.Xin hãy dán thông báo này lên bảng đen.