XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

表示

[biǎo shì] [表 示]

(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện

用言语行为显出某种思想感情或意义

他点头表示同意。

tā diǎn tóu biǎo shì tóng yì.

Anh ấy gật đầu thể hiện sự đồng ý.

大人常给孩子红包,表示新年祝福。

dà rén cháng gěi hái zi hóng bāo, biǎo shì xīn nián zhù fú.

Người lớn thường tặng trẻ em lì xì, thể hiện lời chúc năm mới.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.

Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.

这里的“之”应该是结构助词,表示领属关系吧?

zhè lǐ de“ zhī” yīng gāi shì jié gòu zhù cí, biǎo shì lǐng shǔ guān xì ba?

Chữ "chi" ở đây nên là trợ từ kết cấu, biểu thị quan hệ sở thuộc nhỉ?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其