表面
[biǎo miàn] [表 面]
bề mặt; bề ngoài; bên ngoài
物体最外层或事物外在现象
这张桌子的表面很干净。
zhè zhāng zhuō zi de biǎo miàn hěn gān jìng.Bề mặt chiếc bàn này rất sạch sẽ.
bề ngoài; mang tính hình thức
只顾外表而不深入的
这只是表面的客气,不是真心的。
zhè zhǐ shì biǎo miàn de kè qì, bú shì zhēn xīn de.Đây chỉ là sự khách sáo bề ngoài, không phải thật lòng.
这么便宜肯定有问题。光看表面是不行的。
zhè me pián yi kěn dìng yǒu wèn tí. guāng kàn biǎo miàn shì bù xíng de.Rẻ như thế chắc chắn có vấn đề. Chỉ nhìn bề ngoài là không được đâu.
Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光这个包装盒的表面有一个凹槽。
zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.
只要产品好就行,何必花这么多钱在表面的东西上?
zhǐ yào chǎn pǐn hǎo jiù xíng, hé bì huā zhè me duō qián zài biǎo miàn de dōng xī shàng?Chỉ cần sản phẩm tốt là được, cần gì phải tiêu nhiều tiền như vậy vào những thứ bề ngoài?
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必