表面上
[biǎo miàn shang] [表 面 上]
bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
事物显露在外的形象或现象
他表面上看得很平静,其实内心十分焦虑。
tā biǎo miàn shàng kàn de hěn píng jìng, qí shí nèi xīn shí fēn jiāo lǜ.Bề ngoài trông anh ấy rất bình tĩnh, nhưng thực chất trong lòng vô cùng lo lắng.
表面上没有,但平时那些零散的花费加起来早就超标了。
biǎo miàn shàng méi yǒu, dàn píng shí nà xiē líng sǎn de huā fèi jiā qǐ lái zǎo jiù chāo biāo le.Bề ngoài thì không có, nhưng những chi tiêu vụn vặt thường ngày cộng lại đã vượt mức từ lâu rồi.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的她表面上不在乎,心里却很难过。
tā biǎo miàn shàng bú zài hu, xīn lǐ què hěn nán guò.Bề ngoài cô ấy tỏ ra không quan tâm, nhưng trong lòng lại rất buồn.
表面上看数据确实不错,但你不能只看最大摄氧量这一项。
biǎo miàn shàng kàn shù jù què shí bú cuò, dàn nǐ bù néng zhǐ kàn zuì dà shè yǎng liáng zhè yí xiàng.Nhìn bề ngoài thì số liệu đúng là khá tốt, nhưng em không thể chỉ nhìn mỗi chỉ số lượng hấp thụ oxy tối đa này.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去