实际上【實際上】
[shí jì shàng] [实 际 上]
thực ra; trên thực tế; thực tế là
指真实情况或客观存在的事实
实际上,我不知道这件事。
shí jì shang, wǒ bù zhī dào zhè jiàn shì.Thực ra, tôi không biết việc này.
不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。
bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp他们说是商业机密,但实际上是想忽悠公众与消费者。
tā men shuō shì shāng yè jī mì, dàn shí jì shang shì xiǎng hū yōu gōng zhòng yǔ xiāo fèi zhě.Họ nói là bí mật thương mại, nhưng thực tế là muốn lừa dối công chúng và người tiêu dùng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp张爷爷看上去有些冷淡,实际上是听力下降,缺少安全感。
zhāng yé ye kàn shàng qù yǒu xiē lěng dàn, shí jì shang shì tīng lì xià jiàng, quē shǎo ān quán gǎn.Cụ Trương nhìn bề ngoài có chút lạnh nhạt, nhưng thực tế là do thính lực suy giảm, thiếu cảm giác an toàn.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去