实在【實在】
[shí zài] [实 TẠI]
thực sự; thật sự; quả thật
确实;真的是这样
我实在太累了。
wǒ shí zài tài lèi le.Tôi thực sự quá mệt rồi.
1.thật thà; chân thật
诚实可靠,不虚假
这个人很实在。
zhè gè rén hěn shí zài.Người này rất thật thà.
2.chắc; đầy đặn; thiết thực
充实,有实际内容
这顿午饭很实在。
zhè dùn wǔ fàn hěn shí zài.Bữa trưa này rất đầy đặn.
对啊,所以直接拆除实在太可惜了。
duì a, suǒ yǐ zhí jiē chāi chú shí zài tài kě xī le.Đúng vậy, cho nên trực tiếp phá dỡ thật sự quá đáng tiếc.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必这件旧衣服我实在不舍得扔掉。
zhè jiàn jiù yī fu wǒ shí zài bú shě de rēng diào.Chiếc áo cũ này tôi thật sự không nỡ vứt đi.
实在抱歉,我马上为您查询一下空房。
shí zài bào qiàn, wǒ mǎ shàng wèi nín chá xún yí xià kōng fáng.Thành thật xin lỗi anh, tôi lập tức tra cứu phòng trống cho anh ngay.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn