真
[zhēn]
thật; sự thật; quả thật
确实;实在
这真好。
zhè zhēn hǎo.Cái này thật tốt.
thật, không giả
真实的,不是假的
这不是真金。
zhè bú shì zhēn jīn.Đây không phải vàng thật.
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都我们需要认真分析当前的形势。
wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.
太好了,我现在真想吃东西了。
tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…