忠实【忠實】
[zhōng shí] [忠 实]
trung thành
忠诚可靠,或指符合客观真实。
他是王老师汉语课堂上最忠实的拥趸与实践者。
tā shì wáng lǎo shī hàn yǔ kè táng shàng zuì zhōng shí de yōng dǔn yǔ shí jiàn zhě.Anh ấy là người ủng hộ và thực hành trung thành nhất trên lớp học tiếng Trung của thầy Vương.
这家店拥有众多忠实顾客。
zhè jiā diàn yōng yǒu zhòng duō zhōng shí gù kè.Cửa hàng này có đông đảo khách hàng trung thành.
他拥有许多忠实的支持者。
tā yōng yǒu xǔ duō zhōng shí de zhī chí zhě.Anh ấy có rất nhiều người ủng hộ trung thành.
他是周杰伦的忠实歌迷。
tā shì zhōu jié lún de zhōng shí gē mí.Anh ấy là người hâm mộ trung thành của Châu Kiệt Luân.