真实【真實】
[zhēn shí] [真 实]
thật; chân thật
跟客观事实相符,不是假的。
这件事很真实。
zhè jiàn shì hěn zhēn shí.Việc này rất thật.
但里面缺少真实的市场调研数据,不够客观。
dàn lǐ miàn quē shǎo zhēn shí de shì chǎng diào yán shù jù, bú gòu kè guān.Nhưng bên trong thiếu dữ liệu khảo sát thị trường thực tế, không đủ khách quan.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来请仔细核实这些信息的真实性。
qǐng zǐ xì hé shí zhè xiē xìn xī de zhēn shí xìng.Xin hãy xác minh kỹ tính chân thực của các thông tin này.
可是我不知道该怎么跟他们表达我的真实想法。
kě shì wǒ bù zhī dào gāi zěn me gēn tā men biǎo dá wǒ de zhēn shí xiǎng fǎ.Nhưng mình không biết nên bày tỏ suy nghĩ thật sự của mình với họ thế nào.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量