虚拟【虛擬】
[xū nǐ] [虚 拟]
tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng
通过假设或计算机技术模拟非真实的事物
王老师在教学中引入了虚拟现实技术,让大家身临其境地学中文。
wáng lǎo shī zài jiào xué zhōng yǐn rù le xū nǐ xiàn shí jì shù, ràng dà jiā shēn lín qí jìng dì xué zhōng wén.Thầy Vương đã đưa công nghệ thực tế ảo vào giảng dạy, giúp mọi người học tiếng Trung một cách chân thực như đang trải nghiệm trực tiếp.
嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。
èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số虚拟的数据只是泡沫,过好当下的真实体验才更有价值。
xū nǐ de shù jù zhǐ shì pào mò, guò hǎo dāng xià de zhēn shí tǐ yàn cái gèng yǒu jià zhí.Số liệu ảo chỉ là bọt nước, sống tốt trải nghiệm chân thực của hiện tại mới càng có giá trị.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓我觉得我们可以租个虚拟办公室,然后让大家远程工作。
wǒ jué de wǒ men kě yǐ zū gè xū nǐ bàn gōng shì, rán hòu ràng dà jiā yuǎn chéng gōng zuò.Mình cảm thấy chúng ta có thể thuê một văn phòng ảo, sau đó để mọi người làm việc từ xa.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必