拟【擬】
[nǐ]
dự định; phác thảo (một kế hoạch); bắt chước
打算、起草或仿照。
董事会拟于下周召开年度股东大会。
dǒng shì huì nǐ yú xià zhōu zhào kāi nián dù gǔ dōng dà huì.Hội đồng quản trị dự định tổ chức đại hội cổ đông thường niên vào tuần tới.
模拟数据证实这套方案能大幅减少碳排放。
mó nǐ shù jù zhèng shí zhè tào fāng àn néng dà fú jiǎn shǎo tàn pái fàng.Dữ liệu mô phỏng chứng minh giải pháp này giúp cắt giảm đáng kể lượng phát thải carbon.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而行,那我这就去拟定追加推广的具体方案。
xíng, nà wǒ zhè jiù qù nǐ dìng zhuī jiā tuī guǎng de jù tǐ fāng àn.Được, vậy mình đi soạn phương án chi tiết về việc đẩy mạnh quảng bá ngay đây.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗本次会议旨在深入审议并拟定下阶段的研究规划。
běn cì huì yì zhǐ zài shēn rù shěn yì bìng nǐ dìng xià jiē duàn de yán jiū guī huà.Cuộc họp lần này nhằm thẩm định sâu sát và hoạch định kế hoạch nghiên cứu giai đoạn tiếp theo.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使