模拟【模擬】
[mó nǐ] [模 拟]
mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
模仿真实事物的过程或状态。
同学们在考前多次参加全真模拟考试,以适应节奏。
tóng xué men zài kǎo qián duō cì cān jiā quán zhēn mó nǐ kǎo shì, yǐ shì yìng jié zòu.Học viên tham gia nhiều kỳ thi thử mô phỏng thực tế trước thi để quen nhịp làm bài.
模拟数据证实这套方案能大幅减少碳排放。
mó nǐ shù jù zhèng shí zhè tào fāng àn néng dà fú jiǎn shǎo tàn pái fàng.Dữ liệu mô phỏng chứng minh giải pháp này giúp cắt giảm đáng kể lượng phát thải carbon.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而也是,整天在电脑上做仿真模拟确实不如碰真机。
yě shì, zhěng tiān zài diàn nǎo shàng zuò fǎng zhēn mó nǐ què shí bù rú pèng zhēn jī.Cũng đúng, cả ngày làm mô phỏng trên máy tính quả thực không bằng chạm vào máy thật.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得航天基地内配备了先进的模拟训练舱。
háng tiān jī dì nèi pèi bèi le xiān jìn de mó nǐ xùn liàn cāng.Căn cứ vũ trụ được trang bị khoang huấn luyện mô phỏng tiên tiến.