套
[tào]
che đậy; bọc; vỏ
罩在外面;罩在物体外面的东西
这套衣服很贵。
zhè tào yī fu hěn guì.Bộ quần áo này rất đắt.
bộ (lượng từ cho đồ vật thành bộ)
用于成组或成系列物品的量词
我买了一套新书。
wǒ mǎi le yí tào xīn shū.Tôi mua một bộ sách mới.
dò hỏi, moi thông tin
用巧妙的方法探问实情
他想套出我的密码。
tā xiǎng tào chū wǒ de mì mǎ.Anh ấy muốn moi được mật khẩu của tôi.
khuôn mẫu, lối làm cố định
固定的方式或做法
他总是照老一套办事。
tā zǒng shì zhào lǎo yí tào bàn shì.Anh ấy luôn làm việc theo lối cũ.
那你明天应该多穿一件厚外套。
nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能外面很冷,出门记得穿上外套。
wài miàn hěn lěng, chū mén jì de chuān shàng wài tào.Bên ngoài rất lạnh, ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào.
我看了两套,还在想选哪一套。
wǒ kàn le liǎng tào, hái zài xiǎng xuǎn nǎ yí tào.Em xem hai căn rồi, vẫn đang nghĩ xem chọn căn nào.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多