XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

筒

[tǒng]

ống; vật hình ống

粗细均匀的中空圆柱体或其量词。

请帮我把桌上那个放画卷的纸筒递过来一下。

qǐng bāng wǒ bǎ zhuō shàng nà ge fàng huà juàn de zhǐ tǒng dì guò lái yí xià.

Xin hãy đưa giúp tôi chiếc ống giấy đựng tranh cuộn ở trên bàn.

车里应该准备一把应急手电筒。

chē lǐ yīng gāi zhǔn bèi yì bǎ yìng jí shǒu diàn tǒng.

Trong xe nên chuẩn bị một chiếc đèn pin khẩn cấp.

歌手握着话筒深情地演唱歌曲。

gē shǒu wò zhe huà tǒng shēn qíng dì yǎn chàng gē qǔ.

Ca sĩ cầm micro cất giọng hát đầy truyền cảm.

他放下话筒,结束了这场通话。

tā fàng xià huà tǒng, jié shù le zhè chǎng tōng huà.

Anh ấy đặt ống nghe xuống, kết thúc cuộc gọi.