XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

杆

[gān]

1.gậy; cột; đòn bẩy

长条形的木棍、金属棒或柱子。

路边立着一根高高的旗杆。

lù biān lì zhe yì gēn gāo gāo de qí gān.

Bên đường dựng một cột cờ cao.

2.cây; khẩu; chiếc (lượng từ)

用于有柄器物、枪支或秤等。

猎人肩上扛着一杆猎枪走进了森林。

liè rén jiān shàng káng zhe yì gān liè qiāng zǒu jìn le sēn lín.

Người thợ săn vác một khẩu súng săn trên vai đi vào rừng.

cán; thân (đồ vật)

器物上像长棍的部分。

这支毛笔的笔杆是用竹子做成的。

zhè zhī máo bǐ de bǐ gǎn shì yòng zhú zi zuò chéng de.

Thân của cây bút lông này được làm bằng tre.

条、根

特别是影子银行,那些非银机构都在利用廉价资金加杠杆。

tè bié shì yǐng zi yín háng, nà xiē fēi yín jī gòu dōu zài lì yòng lián jià zī jīn jiā gàng gǎn.

Đặc biệt là hệ thống ngân hàng ngầm, các tổ chức phi ngân hàng đều đang lợi dụng vốn rẻ để tăng đòn bẩy.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

工人们找来一根铁棍作为杠杆。

gōng rén men zhǎo lái yì gēn tiě gùn zuò wéi gàng gǎn.

Các công nhân tìm một cây gậy sắt làm đòn bẩy.

没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。

méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.

Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…