管
[guǎn]
chăm sóc; kiểm soát; quản lý
表示负责、约束或照顾
妈妈每天都管我的学习。
mā ma měi tiān dōu guǎn wǒ de xué xí.Mẹ ngày nào cũng quản lý việc học của tôi.
ống; tuýp
圆柱形的管子
这根自来水管坏了。
zhè gēn zì lái shuǐ guǎn huài le.Cái ống nước máy này bị hỏng rồi.
gọi (trong cấu trúc 管...叫...)
用于“管……叫……”结构,表示称呼
大家管他叫老王。
dà jiā guǎn tā jiào lǎo wáng.Mọi người gọi anh ấy là Lão Vương.
不麻烦,去车管所带齐材料就行。
bù má fán, qù chē guǎn suǒ dài qí cái liào jiù xíng.Không phiền phức, đến cơ quan quản lý xe mang đủ giấy tờ là được.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
想成为项目经理,既要技术也要管理。
xiǎng chéng wéi xiàng mù jīng lǐ, jì yào jì shù yě yào guǎn lǐ.Muốn trở thành quản lý dự án, vừa cần kỹ thuật vừa cần quản lý.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm