XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

看管

[kān guǎn] [KHÁN 管]

1.trông coi

照料、守护,不使受损或出事。

出门在外,一定要看管好自己的随身物品。

chū mén zài wài, yí dìng yào kān guǎn hǎo zì jǐ de suí shēn wù pǐn.

Khi ra ngoài, nhất định phải trông coi cẩn thận đồ đạc cá nhân.

2.canh giữ, giam giữ

监视或守卫,不让逃跑。

两名守卫负责看管这名重要嫌疑人。

liǎng míng shǒu wèi fù zé kān guǎn zhè míng zhòng yào xián yí rén.

Hai người lính gác chịu trách nhiệm canh giữ nghi phạm quan trọng này.

小偷趁机溜进了无人看管的办公室。

xiǎo tōu chèn jī liū jìn le wú rén kān guǎn de bàn gōng shì.

Tên trộm thừa cơ lẻn vào văn phòng không có người trông coi.