招呼
[zhāo hu] [招 呼]
gọi; chào; hỏi thăm
向他人问候或呼唤
他热情地跟我打招呼。
tā rè qíng dì gēn wǒ dǎ zhāo hū.Anh ấy chào hỏi tôi rất nhiệt tình.
他微笑着向每一个同事打招呼。
tā wēi xiào zhe xiàng měi yí gè tóng shì dǎ zhāo hū.Anh ấy mỉm cười chào hỏi từng đồng nghiệp.
上课前,学生们向老师打招呼。
shàng kè qián, xué shēng men xiàng lǎo shī dǎ zhāo hū.Trước giờ học, các học sinh chào hỏi thầy giáo.
客人来了,请你上楼招呼一下。
kè rén lái le, qǐng nǐ shàng lóu zhāo hū yí xià.Khách đến rồi, bạn lên lầu chào họ một chút.