打招呼
[dǎ zhāo hu] [打 招 呼]
chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước
用语言或动作问候,或事先通知。
他微笑着向每一个同事打招呼。
tā wēi xiào zhe xiàng měi yí gè tóng shì dǎ zhāo hū.Anh ấy mỉm cười chào hỏi từng đồng nghiệp.
见面时,别忘了互相打招呼。
jiàn miàn shí, bié wàng le hù xiāng dǎ zhāo hū.Gặp nhau, nhớ chào hỏi lại nhau.
看到熟悉的人,他马上招手打招呼。
kàn dào shú xī de rén, tā mǎ shàng zhāo shǒu dǎ zhāo hū.Nhìn thấy người quen, anh ấy lập tức vẫy tay chào.
隔壁的新邻居主动过来跟我打招呼。
gé bì de xīn lín jū zhǔ dòng guò lái gēn wǒ dǎ zhāo hū.Người hàng xóm mới bên cạnh chủ động sang chào hỏi tôi.