招
[zhāo]
1.tuyển dụng; khiêu khích; vẫy
招引;招致;摇手
这家公司今年打算招几名有经验的工程师。
zhè jiā gōng sī jīn nián dǎ suàn zhāo jǐ míng yǒu jīng yàn de gōng chéng shī.Công ty này năm nay dự định tuyển dụng một vài kỹ sư có kinh nghiệm.
2.khai nhận; thú nhận
招供;交代罪行
经过审问,犯罪嫌疑人终于招了。
jīng guò shěn wèn, fàn zuì xián yí rén zhōng yú zhāo le.Qua thẩm vấn, nghi phạm cuối cùng đã khai rồi.
chiêu; chiêu thức; mẹo; biện pháp
招数;办法
他这一招非常厉害,直接击中对方要害。
tā zhè yì zhāo fēi cháng lì hài, zhí jiē jī zhòng duì fāng yào hài.Chiêu này của anh ấy rất lợi hại, đánh trúng ngay điểm yếu đối phương.
我正拿着手机向你招手呢。
wǒ zhèng ná zhe shǒu jī xiàng nǐ zhāo shǒu ne.Mình đang cầm điện thoại vẫy tay với bạn nè.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在学校门口贴出了一张招聘启事。
xué xiào mén kǒu tiē chū le yì zhāng zhāo pìn qǐ shì.Cổng trường đã dán một thông báo tuyển dụng.
门口有人穿着红衣服,在向我招手。
mén kǒu yǒu rén chuān zhe hóng yī fu, zài xiàng wǒ zhāo shǒu.Ở cổng có người đang mặc áo đỏ, đang vẫy tay với mình.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着