招聘
[zhāo pìn] [招 聘]
mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
用公告方式招募人员
公司在网上发布了招聘信息,吸引了很多求职者。
gōng sī zài wǎng shàng fā bù le zhāo pìn xìn xī, xī yǐn le hěn duō qiú zhí zhě.Công ty đăng thông tin mời ứng tuyển trên mạng, thu hút rất nhiều người tìm việc.
việc tuyển dụng; đợt tuyển dụng
招募员工的活动
今年的秋季招聘竞争非常激烈。
jīn nián de qiū jì zhāo pìn jìng zhēng fēi cháng jī liè.Đợt tuyển dụng mùa thu năm nay cạnh tranh vô cùng khốc liệt.
那您认为该怎么解决这个招聘偏见呢?
nà nín rèn wéi gāi zěn me jiě jué zhè ge zhāo pìn piān jiàn ne?Vậy thầy cho rằng nên giải quyết định kiến tuyển dụng này thế nào?
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm学校门口贴出了一张招聘启事。
xué xiào mén kǒu tiē chū le yì zhāng zhāo pìn qǐ shì.Cổng trường đã dán một thông báo tuyển dụng.
很多,各种公司的招聘信息更新得都很及时。
hěn duō, gè zhǒng gōng sī de zhāo pìn xìn xī gēng xīn de dōu hěn jí shí.Rất nhiều, thông tin tuyển dụng của các công ty đều cập nhật rất kịp thời.
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过