XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

聘

[pìn]

thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn

出资请人任职;定婚。

我们机构特聘了三位资深汉语专家担任教研顾问。

wǒ men jī gòu tè pìn le sān wèi zī shēn hàn yǔ zhuān jiā dān rèn jiào yán gù wèn.

Cơ sở của chúng tôi đặc biệt mời ba chuyên gia tiếng Trung kỳ cựu đảm nhiệm vị trí cố vấn nghiên cứu giảng dạy.

你到底应聘什么样的工作?

nǐ dào dǐ yìng pìn shén me yàng de gōng zuò?

Rốt cuộc em ứng tuyển công việc kiểu gì?

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

学校门口贴出了一张招聘启事。

xué xiào mén kǒu tiē chū le yì zhāng zhāo pìn qǐ shì.

Cổng trường đã dán một thông báo tuyển dụng.

嗯,你好!店长,我想应聘服务员。

èn, nǐ hǎo! diàn cháng, wǒ xiǎng yìng pìn fú wù yuán.

Dạ vâng, chào quản lý! Em muốn ứng tuyển phục vụ.

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm