聘请【聘請】
[pìn qǐng] [聘 请]
mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
以礼相请,聘用某人担任职务
学校决定聘请几位资深专家来给研究生讲课。
xué xiào jué dìng pìn qǐng jǐ wèi zī shēn zhuān jiā lái gěi yán jiū shēng jiǎng kè.Nhà trường quyết định mời thuê vài chuyên gia giàu kinh nghiệm đến giảng dạy cho học viên cao học.
好啊,我们还可以聘请专业咨询师提供心理疏导。
hǎo a, wǒ men hái kě yǐ pìn qǐng zhuān yè zī xún shī tí gōng xīn lǐ shū dǎo.Được đấy, chúng ta còn có thể mời chuyên gia tư vấn đến giải tỏa tâm lý.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần我们需要聘请一位室内设计师。
wǒ men xū yào pìn qǐng yí wèi shì nèi shè jì shī.Chúng tôi cần thuê một nhà thiết kế nội thất.
他准备聘请一位新的总经理助理。
tā zhǔn bèi pìn qǐng yí wèi xīn de zǒng jīng lǐ zhù lǐ.Anh ấy chuẩn bị tuyển một trợ lý tổng giám đốc mới.