辞退【辭退】
[cí tuì] [辞 退]
1.sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc
解雇,解聘员工
公司因违反纪律辞退了这名新员工。
gōng sī yīn wéi fǎn jì lǜ cí tuì le zhè míng xīn yuán gōng.Công ty đã sa thải nhân viên mới này vì vi phạm kỷ luật.
2.khước từ; từ chối (lễ vật, lời mời)
礼貌地谢绝接受礼物、邀请或聘请
他辞退了朋友送给他的贵重礼物。
tā cí tuì le péng yǒu sòng gěi tā de guì zhòng lǐ wù.Anh ấy đã từ chối món quà đắt giá bạn tặng.
公司辞退了几名违规员工。
gōng sī cí tuì le jǐ míng wéi guī yuán gōng.Công ty đã sa thải vài nhân viên vi phạm quy định.
他公然违反公司规定,最终被辞退了。
tā gōng rán wéi fǎn gōng sī guī dìng, zuì zhōng bèi cí tuì le.Anh ấy công khai vi phạm quy định công ty, cuối cùng bị sa thải.