XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

辞【辭】

[cí]

1.từ chức; sa thải; từ chối

辞去职务、解雇或拒绝

他打算辞了现在的工作,专心准备留学考试。

tā dǎ suàn cí le xiàn zài de gōng zuò, zhuān xīn zhǔn bèi liú xué kǎo shì.

Anh ấy dự định xin nghỉ công việc hiện tại để tập trung ôn thi du học.

2.cáo biệt; từ biệt

告别

不辞而别是不礼貌的行为。

bù cí ér bié shì bù lǐ mào de xíng wéi.

Không từ mà biệt là hành vi không lịch sự.

lời lẽ; từ ngữ

言辞;词句

他的言辞十分严厉。

tā de yán cí shí fēn yán lì.

Lời lẽ của anh ấy rất nghiêm khắc.

小明,我最近在考虑辞职,换个工作。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kǎo lǜ cí zhí, huàn gè gōng zuò.

Tiểu Minh, dạo này mình đang cân nhắc nghỉ việc, đổi việc khác.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

这本专业辞典收录了许多新词。

zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.

Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.

那你觉得,他们辞职的主要原因是什么?

nà nǐ jué de, tā men cí zhí de zhǔ yào yuán yīn shì shén me?

Vậy cậu thấy nguyên nhân chủ yếu khiến họ nghỉ việc là gì?

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎