不辞而别【不辭而別】
[bù cí ér bié] [BẤT 辞 而 别]
rời đi mà không từ biệt
没有打招呼就擅自离开
他留下一封信后,就离开了公司,不辞而别。
tā liú xià yì fēng xìn hòu, jiù lí kāi le gōng sī, bù cí ér bié.Sau khi để lại một lá thư, anh ấy đã rời công ty mà không từ biệt.
不辞而别是不礼貌的行为。
bù cí ér bié shì bù lǐ mào de xíng wéi.Không từ mà biệt là hành vi không lịch sự.
