XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

不久

[bù jiǔ] [BẤT 久]

không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm

过了不长时间;很快

他来中国不久。

tā lái zhōng guó bù jiǔ.

Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.

是啊,我还觉得刚来学校不久。

shì a, wǒ hái jué de gāng lái xué xiào bù jiǔ.

Đúng vậy, em vẫn cảm thấy mình mới đến trường chưa lâu.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

我和他认识不久,交情还很浅。

wǒ hé tā rèn shi bù jiǔ, jiāo qíng hái hěn qiǎn.

Tôi quen anh ấy chưa lâu, giao tình còn rất cạn.

我们拾级而行,不久便到达山顶。

wǒ men shí jí ér xíng, bù jiǔ biàn dào dá shān dǐng.

Chúng tôi đi bộ lên từng bậc, chẳng bao lâu đã lên đến đỉnh núi.