赶快【趕快】
[gǎn kuài] [赶 快]
nhanh chóng; ngay lập tức
抓紧时间,加快速度。
时间不早了,赶快出发吧。
shí jiān bù zǎo le, gǎn kuài chū fā ba.Thời gian không còn sớm, nhanh chóng xuất phát đi.
地上杯子太多容易让人滑倒,得赶快收拾好。
dì shàng bēi zi tài duō róng yì ràng rén huá dǎo, de gǎn kuài shōu shí hǎo.Nhiều cốc trên mặt đất quá dễ làm người ta trượt ngã, phải mau dọn dẹp thôi.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…那我们要赶快把这些仲裁条款做系统性整理,准备明天的研讨会发言。
nà wǒ men yào gǎn kuài bǎ zhè xiē zhòng cái tiáo kuǎn zuò xì tǒng xìng zhěng lǐ, zhǔn bèi míng tiān de yán tǎo huì fā yán.Vậy chúng ta phải mau chóng chỉnh lý có hệ thống các điều khoản trọng tài này để chuẩn bị phát biểu trong hội thảo ngày mai.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển别再磨蹭了,赶快收拾行李出发吧。
bié zài mó ceng le, gǎn kuài shōu shí xíng li chū fā ba.Đừng lề mề nữa, mau thu dọn hành lý rồi xuất phát đi.