尽快【儘快】
[jǐn kuài] [尽 快]
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
尽量加快速度
请你尽快把这份材料发给我。
qǐng nǐ jǐn kuài bǎ zhè fèn cái liào fā gěi wǒ.Xin bạn gửi tài liệu này cho tôi càng sớm càng tốt.
是的,我想尽快把申请材料准备起来。
shì de, wǒ xiǎng jǐn kuài bǎ shēn qǐng cái liào zhǔn bèi qǐ lái.Đúng vậy, mình muốn chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển càng sớm càng tốt.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁医生建议他尽快拔掉那颗坏牙。
yī shēng jiàn yì tā jǐn kuài bá diào nà kē huài yá.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhổ chiếc răng sâu đó càng sớm càng tốt.
所以政府应当尽快出台有效的调控政策。
suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免