XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

加快

[jiā kuài] [加 快]

tăng tốc; đẩy nhanh

使速度变快

他加快脚步,不想迟到。

tā jiā kuài jiǎo bù, bù xiǎng chí dào.

Anh ấy đi nhanh hơn vì không muốn đến trễ.

这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。

zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.

Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.

Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见

我们需要加快完成任务的速度。

wǒ men xū yào jiā kuài wán chéng rèn wu de sù dù.

Chúng ta cần đẩy nhanh tốc độ hoàn thành nhiệm vụ.

对,所以我们正运用语音识别技术构建数据库,加快效率。

duì, suǒ yǐ wǒ men zhèng yùn yòng yǔ yīn shí bié jì shù gòu jiàn shù jù kù, jiā kuài xiào lǜ.

Vâng, nên chúng em đang ứng dụng công nghệ nhận diện giọng nói để xây dựng cơ sở dữ liệu nhằm đẩy nhanh hiệu suất.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt