XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

快

[kuài]

nhanh; nhanh chóng; tốc độ

速度高,动作或反应迅速

他走得很快。

tā zǒu de hěn kuài.

Anh ấy đi rất nhanh.

sắp, gần đến lúc

表示事情将要发生

火车快到北京了。

huǒ chē kuài dào běi jīng le.

Tàu sắp đến Bắc Kinh rồi.

1.sắc, bén

刀刃锋利,容易切割

这把菜刀很快。

zhè bǎ cài dāo hěn kuài.

Con dao làm bếp này rất bén.

2.vui sướng, hả hê

心情愉快或感到痛快

听到这个消息,大家拍手称快。

tīng dào zhè ge xiāo xī, dà jiā pāi shǒu chēng kuài.

Nghe tin này, mọi người vỗ tay hả hê.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

听完这句话,我的心跳得很快。

tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.

五分钟很快,我们不能再等了。

wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.

Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就