快乐【快樂】
[kuài lè] [快 乐]
vui vẻ; hạnh phúc
心情愉快,感到幸福
祝你生日快乐!
zhù nǐ shēng rì kuài lè!Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
niềm vui, hạnh phúc
指愉快幸福的心情
快乐是人生最重要的东西。
kuài lè shì rén shēng zuì zhòng yào de dōng xī.Hạnh phúc là điều quan trọng nhất trong đời.
大卫,生日快乐!你现在忙吗?
dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在我们一起过了一个快乐的周末。
wǒ men yì qǐ guò le yí gè kuài lè de zhōu mò.Chúng tôi đã cùng nhau trải qua một cuối tuần vui vẻ.
我一定去,生日快乐,小明!
wǒ yí dìng qù, shēng rì kuài lè, xiǎo míng!Mình nhất định sẽ đến, chúc mừng sinh nhật, Tiểu Minh!
Trong bài: Mời dự sinh nhật