喜欢【喜歡】
[xǐ huan] [喜 欢]
thích; ưa thích
对人或事物有好感或兴趣
我喜欢中国。
wǒ xǐ huan zhōng guó.Tôi thích Trung Quốc.
vui mừng; sung sướng
感到愉快或高兴
女儿考上大学,妈妈喜欢得不得了。
nǚ ér kǎo shàng dà xué, mā ma xǐ huan de bù dé liǎo.Con gái đỗ đại học, mẹ vui không kể xiết.
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都这首诗写得很美,我很喜欢读。
zhè shǒu shī xiě de hěn měi, wǒ hěn xǐ huan dú.Bài thơ này viết rất hay, tôi rất thích đọc.
对,我很喜欢。你也听一下吧。
duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc