厌烦【厭煩】
[yàn fán] [厌 烦]
chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
讨厌并感到厌倦。
整天重复这些繁琐的事务,让他感到十分厌烦。
zhěng tiān chóng fù zhè xiē fán suǒ de shì wù, ràng tā gǎn dào shí fēn yàn fán.Cả ngày lặp đi lặp lại những sự vụ phiền toái này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng chán ngấy.
他一直在那里啰唆,真让人厌烦。
tā yì zhí zài nà lǐ luō suō, zhēn ràng rén yàn fán.Anh ta cứ cằn nhằn ở đó hoài, thật khiến người ta phát phiền.
这些虚假的恭维听多了令人厌烦。
zhè xiē xū jiǎ de gōng wéi tīng duō le lìng rén yàn fán.Những lời tâng bốc giả tạo này nghe nhiều khiến người ta phát chán.
他的演讲空洞无物,让人感到厌烦。
tā de yǎn jiǎng kōng dòng wú wù, ràng rén gǎn dào yàn fán.Bài phát biểu của anh ấy sáo rỗng, khiến người ta cảm thấy nhàm chán.