嫌
[xián]
không thích; nghi ngờ; oán hận
厌恶;不满;感到讨厌。
他嫌这件大衣款式太老,不想穿去参加聚会。
tā xián zhè jiàn dà yī kuǎn shì tài lǎo, bù xiǎng chuān qù cān jiā jù huì.Anh ấy chê chiếc áo khoác này kiểu dáng quá cũ, không muốn mặc đi dự tiệc.
mối hiềm nghi; hiềm khích
可疑的迹象或怨恨不和。
他这种行为难免有泄露秘密之嫌。
tā zhè zhǒng xíng wéi nán miǎn yǒu xiè lòu mì mì zhī xián.Hành vi này của anh ta khó tránh khỏi hiềm nghi làm lộ bí mật.
是的,他们涉嫌虚假环保宣传,声称全部使用可再生材料。
shì de, tā men shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán, shēng chēng quán bù shǐ yòng kě zài shēng cái liào.Đúng, họ có dấu hiệu quảng cáo môi trường sai sự thật, nói rằng toàn bộ dùng nguyên liệu tái tạo.
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。
tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.
可以,媒体对这种涉嫌虚假环保宣传很感兴趣,能扩大影响。
kě yǐ, méi tǐ duì zhè zhǒng shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán hěn gǎn xìng qù, néng kuò dà yǐng xiǎng.Có thể, truyền thông rất quan tâm tới loại cáo buộc quảng cáo môi trường giả này, sẽ mở rộng ảnh hưởng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp