XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

裂痕

[liè hén] [裂 痕]

vết nứt; khoảng cách; chỗ chia tách

器物破裂的痕迹,也比喻感情上的隔阂。

这场激烈的争吵让两人的友谊产生了裂痕。

zhè chǎng jī liè de zhēng chǎo ràng liǎng rén de yǒu yì chǎn shēng le liè hén.

Cuộc cãi vã gay gắt này đã tạo ra vết rạn nứt trong tình bạn của hai người.

老师说得对,拖延下去问题不仅没解决,裂痕反而更大了。

lǎo shī shuō de duì, tuō yán xià qù wèn tí bù jǐn méi jiě jué, liè hén fǎn ér gèng dà le.

Thầy nói đúng, kéo dài tiếp thì vấn đề không những chẳng giải quyết được, vết rạn nứt trái lại càng lớn hơn.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

这台仪器能精确扫描出设备内部存在的微小裂痕。

zhè tái yí qì néng jīng què sǎo miáo chū shè bèi nèi bù cún zài de wēi xiǎo liè hén.

Thiết bị này có thể quét chính xác những vết nứt nhỏ bên trong máy móc.