争端【爭端】
[zhēng duān] [争 端]
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
引起争执的事端
双方代表经过多轮谈判,终于和平解决了边界争端。
shuāng fāng dài biǎo jīng guò duō lún tán pàn, zhōng yú hé píng jiě jué le biān jiè zhēng duān.Đại diện hai bên sau nhiều vòng đàm phán cuối cùng đã giải quyết hòa bình tranh chấp biên giới.
我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。
wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…两国决定通过谈判解决关税争端。
liǎng guó jué dìng tōng guò tán pàn jiě jué guān shuì zhēng duān.Hai nước quyết định giải quyết tranh chấp thuế quan thông qua đàm phán.
没错,我们必须强调恢复常规争端解决程序才是唯一的根本出路。
méi cuò, wǒ men bì xū qiáng diào huī fù cháng guī zhēng duān jiě jué chéng xù cái shì wéi yī de gēn běn chū lù.Chính xác, chúng ta phải nhấn mạnh rằng khôi phục quy trình giải quyết tranh chấp thông thường mới là lối thoát căn bản duy nhất.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…