争论【爭論】
[zhēng lùn] [争 论]
tranh luận; tranh cãi
各持己见,互相辩论
他们正在争论这个问题。
tā men zhèng zài zhēng lùn zhè ge wèn tí.Họ đang tranh luận về vấn đề này.
cuộc tranh luận; sự tranh luận
争议的意见或辩论的过程
这场争论持续了整整两个小时。
zhè chǎng zhēng lùn chí xù le zhěng zhěng liǎng gè xiǎo shí.Cuộc tranh luận này kéo dài suốt hai tiếng đồng hồ.
次、场
没错,确凿的数据比口头争论更有说服力,能让他们踏实。
méi cuò, què záo de shù jù bǐ kǒu tóu zhēng lùn gèng yǒu shuō fú lì, néng ràng tā men tā shi.Đúng thế, số liệu xác thực thuyết phục hơn tranh cãi suông, có thể giúp họ an tâm.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免听起来还挺顺利的。大家争论得激烈吗?有没有互相妥协?
tīng qǐ lái hái tǐng shùn lì de. dà jiā zhēng lùn de jī liè ma? yǒu méi yǒu hù xiāng tuǒ xié?Nghe có vẻ khá suôn sẻ. Mọi người tranh luận có gay gắt không? Có nhượng bộ nhau không?
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不关于这次流失文物追索,我们希望能跳出单纯的所有权争论。
guān yú zhè cì liú shī wén wù zhuī suǒ, wǒ men xī wàng néng tiào chū dān chún de suǒ yǒu quán zhēng lùn.Về việc truy đòi cổ vật thất lạc lần này, chúng tôi hy vọng có thể vượt ra ngoài tranh cãi quyền sở hữu đơn thuần.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử