论
[lùn]
ý kiến; quan điểm; lý thuyết
结论必须有充分依据,不能空洞。
jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
我会在结论前加入关键数据支持。
wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求