见地
[jiàn dì] [见 地]
ý kiến; quan điểm; hiểu biết
很有见地。那么,在人物塑造上,作者是如何体现这种冲击的呢?
hěn yǒu jiàn dì. nà me, zài rén wù sù zào shàng, zuò zhě shì rú hé tǐ xiàn zhè zhǒng chōng jī de ne?Rất có kiến giải. Vậy thì, trong việc xây dựng nhân vật, tác giả đã thể hiện sự tác động này như thế nào?
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20父亲因为弟弟不听话而罕见地发火了。
fù qīn yīn wèi dì di bù tīng huà ér hǎn jiàn dì fā huǒ le.Bố đã hiếm hoi nổi giận vì em trai không nghe lời.
有见地,你先把报告框架梳理出来,下午伦理评审会上重点陈述。
yǒu jiàn dì, nǐ xiān bǎ bào gào kuàng jià shū lǐ chū lái, xià wǔ lún lǐ píng shěn huì shàng zhòng diǎn chén shù.Có kiến giải, em hãy sắp xếp khung báo cáo ra trước, buổi họp thẩm định đạo đức chiều nay sẽ trình bày trọng điểm.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người