陆地【陸地】
[lù dì] [陆 地]
đất liền (trái với biển)
地球表面未被海洋淹没的部分
船停了,我们终于回到了陆地。
chuán tíng le, wǒ men zhōng yú huí dào le lù dì.Tàu dừng rồi, chúng tôi cuối cùng đã trở về đất liền.
船员们终于望见了陆地的灯火。
chuán yuán men zhōng yú wàng jiàn le lù dì de dēng huǒ.Các thuyền viên cuối cùng đã nhìn thấy ánh đèn của đất liền.
内陆地区冬季主要靠供暖设备取暖。
nèi lù dì qū dōng jì zhǔ yào kào gòng nuǎn shè bèi qǔ nuǎn.Khu vực nội địa mùa đông chủ yếu dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.