园地
[yuán dì] [园 地]
1.khu vườn
种植花草蔬菜的土地
学校后面有一块园地,学生们在那里种蔬菜。
xué xiào hòu miàn yǒu yí kuài yuán dì, xué shēng men zài nà lǐ zhǒng shū cài.Phía sau trường có một khu vườn, học sinh trồng rau ở đó.
2.diễn đàn; sân chơi (báo chí, nghệ thuật)
比喻开展活动或交流思想的场所
这本杂志是青年文学爱好者的园地。
zhè běn zá zhì shì qīng nián wén xué ài hào zhě de yuán dì.Tạp chí này là diễn đàn của những người trẻ yêu văn học.